o.k.
Words Mentioning "o.k."
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Thán từ (từ lóng) : Được!, Đồng ý!, Tán thành!, Tốt! : Dùng để biểu thị sự chấp thuận, đồng tình hoặc xác nhận một điều gì đó là ổn. Tính từ : Được, Tốt, Ổn : Mô tả trạng thái chấp nhận được, đạt yêu cầu hoặc trong tình trạng tốt. Danh từ : Sự đồng ý, Sự tán thành, Sự phê chuẩn : Chỉ hành động hoặc sự kiện cho phép, chấp thuận một việc gì đó. Ngoại động từ : Đồng ý, Bằng lòng, Tán th...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Satisfactory, acceptable, or adequate : Used to indicate that something is acceptable, in proper condition, or meeting a basic standard. In good health or spirits : Used to indicate that a person is well or unharmed. Adverb : In a satisfactory or adequate manner : Used to describe an action performed to an acceptable standard. Used for emphasis or agreement : Functions as...
See full definition →