|
陰謀
|
âm mưu, toan tính mưu mô
|
阴谋
|
âm mưu, toan tính mưu mô
|
毐
|
người không đoan chính, kẻ mất nết
|
桃園
|
thành phố Đào Viên của Đài Loan
|
桃园
|
thành phố Đào Viên của Đài Loan
|
打算
|
dự định, tính toán, toan tính, lên kế hoạch
|
圖謀
|
mưu đồ, âm mưu, mưu toan
|
图谋
|
mưu đồ, âm mưu, mưu toan
|
鍴
|
1. khoan
2. một loại đồ đựng như cái vò rượu nhưng cao hơn
|
包
|
1. bao, túi, gói
2. bao bọc
3. vây quanh, quây quanh
4. thầu, thuê
5. bảo đảm, cam đoan
6. bao cấp
7. cục, bướu, khối u
8. bánh bao
|
擺闊
|
phô trương, khoe khoang
|
摆阔
|
phô trương, khoe khoang
|
沛
|
1. lụn, đổ nát
2. bãi cỏ, bãi đất hoang
|
謈
|
1. lớn tiếng kêu oan
2. nói lắp, nói cà lăm
|
不端
|
không đoan chính, đáng hổ thẹn
|
不智
|
ngu dốt, không khôn ngoan
|
極端
|
cực đoan, quá nghiêng về một phía
|
營
|
1. nơi đóng quân
2. mưu sự
3. doanh (gồm 500 lính)
|
营
|
1. nơi đóng quân
2. mưu sự
3. doanh (gồm 500 lính)
|
營
|
1. nơi đóng quân
2. mưu sự
3. doanh (gồm 500 lính)
|
营
|
1. nơi đóng quân
2. mưu sự
3. doanh (gồm 500 lính)
|
嬴
|
1. họ Doanh
2. đầy, thừa
|
嘐
|
khoa trương, khoe khoang
|
訏
|
1. khoe khoang
2. to, lớn
|
詡
|
1. khoe khoang
2. to, lớn
|
诩
|
1. khoe khoang
2. to, lớn
|
歡呼
|
hoan hô, tán thưởng, hoan nghênh
|
欢呼
|
hoan hô, tán thưởng, hoan nghênh
|
歡喜
|
hoan hỉ, vui vẻ, vui mừng
|
欢喜
|
hoan hỉ, vui vẻ, vui mừng
|
歡樂
|
hoan lạc, hân hoan, vui sướng
|
欢乐
|
hoan lạc, hân hoan, vui sướng
|
歡迎
|
hoan nghênh, chào mừng, đón chào
|
欢迎
|
hoan nghênh, chào mừng, đón chào
|
歡迎
|
hoan nghênh, chào mừng, đón chào
|
欢迎
|
hoan nghênh, chào mừng, đón chào
|
訏
|
1. khoe khoang
2. to, lớn
|
詡
|
1. khoe khoang
2. to, lớn
|
诩
|
1. khoe khoang
2. to, lớn
|
墾
|
khai khẩn, vỡ đất hoang
|
垦
|
khai khẩn, vỡ đất hoang
|
困惑
|
bối rối, hoang mang, lúng túng
|
苦楝子
|
hạt quả xoan (dùng làm thuốc lị)
|
叫好
|
hoan nghênh, tán thưởng, cổ vũ
|
寬容
|
khoan dung, rộng lượng, dung thứ
|
宽容
|
khoan dung, rộng lượng, dung thứ
|
萊
|
1. cỏ lai (mọc ở ruộng lúa)
2. ruộng bỏ hoang, cỏ dại
3. giẫy cỏ, nhổ cỏ
4. họ Lai
|
莱
|
1. cỏ lai (mọc ở ruộng lúa)
2. ruộng bỏ hoang, cỏ dại
3. giẫy cỏ, nhổ cỏ
4. họ Lai
|
浪費
|
lãng phí, phí phạm, hoang phí
|
浪费
|
lãng phí, phí phạm, hoang phí
|
犖
|
1. trâu có nhiều sắc loang lổ
2. rành rọt, rõ ràng
|
荦
|
1. trâu có nhiều sắc loang lổ
2. rành rọt, rõ ràng
|
欒
|
1. cây loan
2. tròn xoe
3. hai góc miệng chuông
|
栾
|
1. cây loan
2. tròn xoe
3. hai góc miệng chuông
|
灤
|
sông Loan (ở tỉnh Hà Bắc của Trung Quốc)
|
滦
|
sông Loan (ở tỉnh Hà Bắc của Trung Quốc)
|
慢
|
1. chậm chạp
2. khoan, trì hoãn
|
僈
|
1. chậm chạp
2. khoan, trì hoãn
|
頑
|
1. dốt nát, ngu xuẩn
2. ngoan cố, bảo thủ
|
顽
|
1. dốt nát, ngu xuẩn
2. ngoan cố, bảo thủ
|
頑強
|
kiên cường, ngoan cường
|
顽强
|
kiên cường, ngoan cường
|
鴉
|
1. con quạ khoang
2. màu đen
|
鵶
|
1. con quạ khoang
2. màu đen
|
鸦
|
1. con quạ khoang
2. màu đen
|
饒
|
1. nhiều, đầy đủ
2. khoan dung, tha thứ
|
饶
|
1. nhiều, đầy đủ
2. khoan dung, tha thứ
|
冤屈
|
nỗi oan không tỏ rõ được
|
沛
|
1. lụn, đổ nát
2. bãi cỏ, bãi đất hoang
|
國營
|
quốc doanh, công ty nhà nước
|
国营
|
quốc doanh, công ty nhà nước
|
才智
|
tài trí, tài năng, khôn ngoan
|
慈悲
|
từ bi, nhân từ, khoan dung
|
徐徐
|
từ từ, chậm rãi, khoan thai
|
寂
|
1. yên tĩnh
2. hoang vắng
|
闢
|
1. mở mang
2. khai hoang
|
辟
|
1. mở mang
2. khai hoang
|
綵
|
1. tia sáng
2. rực rỡ, nhiều màu
3. tiếng hoan hô, reo hò
|
彩
|
1. tia sáng
2. rực rỡ, nhiều màu
3. tiếng hoan hô, reo hò
|
綵
|
1. tia sáng
2. rực rỡ, nhiều màu
3. tiếng hoan hô, reo hò
|
彩
|
1. tia sáng
2. rực rỡ, nhiều màu
3. tiếng hoan hô, reo hò
|
艙
|
ca-bin, khoang lái tàu hoặc máy bay
|
舱
|
ca-bin, khoang lái tàu hoặc máy bay
|
商人
|
thương nhân, lái buôn, thương gia, nhà kinh doanh
|
鑽
|
1. xiên, dùi, khoan
2. luồn qua, chui qua
3. nghiên cứu sâu
|
钻
|
1. xiên, dùi, khoan
2. luồn qua, chui qua
3. nghiên cứu sâu
|
鑽
|
1. cái khoan
2. kim cương
|
钻
|
1. cái khoan
2. kim cương
|
著
|
khoang cửa cách bình phong
|
巡迴
|
đi loanh quanh, đi lang thang
|
巡回
|
đi loanh quanh, đi lang thang
|
諝
|
1. khôn ngoan
2. mưu mẹo
|
谞
|
1. khôn ngoan
2. mưu mẹo
|
枉
|
1. tà, cong
2. oan uổng
3. uổng phí
|
蕪
|
1. bỏ hoang
2. tạp nhạp, lộn xộn
|
芜
|
1. bỏ hoang
2. tạp nhạp, lộn xộn
|
赤崁
|
tên một vùng đất ở huyện Cao Hùng của đảo Đài Loan
|
吹牛
|
khoe khoang, khoác lác
|
|
You can add VDict tools to iGoogle to search VDict right from your Google homepage:
- VDict dictionary:

- VDict translation:

|
|
|