Word list Emoticon dictionary Internet Explorer toolbar IE quick lookup Firefox search plugin For Webmasters VDict on your site
About Privacy policy Contact us
FAQ Community support forum
Language
English
Vietnamese
Search history
History size
Delete history View history
Vietnamese keyboard On Off  
Search in Name Definition  
Match type Chinese character Pinyin trans. Vietnamese trans.
 
陰謀
âm mưu, toan tính mưu mô
Số nét: 27. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
阴谋
âm mưu, toan tính mưu mô
Số nét: 18. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

3. ải
người không đoan chính, kẻ mất nết
Số nét: 7. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 毋 (vô)
台北
Đài Loan
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
台灣
đảo Đài Loan
Số nét: 30. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
台湾
đảo Đài Loan
Số nét: 17. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
桃園
thành phố Đào Viên của Đài Loan
Số nét: 23. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
桃园
thành phố Đào Viên của Đài Loan
Số nét: 17. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
打算
dự định, tính toán, toan tính, lên kế hoạch
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

10. đỗi
1. oan khuất
2. ghét
Số nét: 15. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 心 (tâm)

11. đồ
1. vẽ
2. mưu toan
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 囗 (vi)

12. đồ
1. vẽ
2. mưu toan
Số nét: 8. Loại: Giản thể. Bộ: 囗 (vi)
圖謀
mưu đồ, âm mưu, mưu toan
Số nét: 30. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
图谋
mưu đồ, âm mưu, mưu toan
Số nét: 19. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

15. đoan
1. khoan
2. một loại đồ đựng như cái vò rượu nhưng cao hơn
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 金 (kim)

16. bao
1. bao, túi, gói
2. bao bọc
3. vây quanh, quây quanh
4. thầu, thuê
5. bảo đảm, cam đoan
6. bao cấp
7. cục, bướu, khối u
8. bánh bao
Số nét: 5. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 勹 (bao)
包管
đảm bảo, cam đoan
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
擺闊
phô trương, khoe khoang
Số nét: 35. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
摆阔
phô trương, khoe khoang
Số nét: 25. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

20. bác
1. loang lổ
2. lẫn lộn
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 馬 (mã)

21. bác
1. loang lổ
2. lẫn lộn
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 馬 (mã)

22. bác
1. loang lổ
2. lẫn lộn
Số nét: 7. Loại: Giản thể. Bộ: 馬 (mã)

23. bái
1. lụn, đổ nát
2. bãi cỏ, bãi đất hoang
Số nét: 7. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)

24. bạc
1. lớn tiếng kêu oan
2. nói lắp, nói cà lăm
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 言 (ngôn)
不端
không đoan chính, đáng hổ thẹn
Số nét: 18. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
不智
ngu dốt, không khôn ngoan
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
兵營
doanh trại quân độ
Số nét: 24. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
兵营
doanh trại quân độ
Số nét: 18. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

29. cừu
xa xôi, hoang dại
Số nét: 6. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 艸 (thảo)
極端
cực đoan, quá nghiêng về một phía
Số nét: 27. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

31. căng
khoe khoang
Số nét: 9. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 矛 (mâu)
恭順
ngoan ngoãn dễ bảo
Số nét: 22. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
恭顺
ngoan ngoãn dễ bảo
Số nét: 19. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

34. dinh
1. nơi đóng quân
2. mưu sự
3. doanh (gồm 500 lính)
Số nét: 18. Loại: Phồn thể. Bộ: 火 (hoả)

35. dinh
1. nơi đóng quân
2. mưu sự
3. doanh (gồm 500 lính)
Số nét: 12. Loại: Giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

36. doanh
1. nơi đóng quân
2. mưu sự
3. doanh (gồm 500 lính)
Số nét: 18. Loại: Phồn thể. Bộ: 火 (hoả)

37. doanh
1. nơi đóng quân
2. mưu sự
3. doanh (gồm 500 lính)
Số nét: 12. Loại: Giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

38. doanh
1. họ Doanh
2. đầy, thừa
Số nét: 16. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 女 (nữ)

39. hao
khoa trương, khoe khoang
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)
喝采
hoan hô, hoan nghênh
Số nét: 20. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

41. hạnh
ương ngạnh, ngoan cố
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 女 (nữ)

42. hủ
1. khoe khoang
2. to, lớn
Số nét: 10. Loại: Phồn thể. Bộ: 言 (ngôn)

43. hủ
1. khoe khoang
2. to, lớn
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 言 (ngôn)

44. hủ
1. khoe khoang
2. to, lớn
Số nét: 8. Loại: Giản thể. Bộ: 言 (ngôn)
喜歡
hoan hỉ, vui vẻ
Số nét: 34. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
喜欢
hoan hỉ, vui vẻ
Số nét: 18. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

47. hoan
ngựa ngoan, ngựa lành
Số nét: 28. Loại: Phồn thể. Bộ: 馬 (mã)

48. hoan
ngựa ngoan, ngựa lành
Số nét: 6. Loại: Giản thể. Bộ: 欠 (khiếm)
歡呼
hoan hô, tán thưởng, hoan nghênh
Số nét: 30. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
欢呼
hoan hô, tán thưởng, hoan nghênh
Số nét: 14. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
歡喜
hoan hỉ, vui vẻ, vui mừng
Số nét: 34. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
欢喜
hoan hỉ, vui vẻ, vui mừng
Số nét: 18. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
歡樂
hoan lạc, hân hoan, vui sướng
Số nét: 37. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
欢乐
hoan lạc, hân hoan, vui sướng
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
歡迎
hoan nghênh, chào mừng, đón chào
Số nét: 29. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
欢迎
hoan nghênh, chào mừng, đón chào
Số nét: 13. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
歡迎
hoan nghênh, chào mừng, đón chào
Số nét: 29. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
欢迎
hoan nghênh, chào mừng, đón chào
Số nét: 13. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
慌忙
hoang mang
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

60. hoàng
tiếng oang oang
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 口 (khẩu)

61. hu
1. khoe khoang
2. to, lớn
Số nét: 10. Loại: Phồn thể. Bộ: 言 (ngôn)

62. hu
1. khoe khoang
2. to, lớn
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 言 (ngôn)

63. hu
1. khoe khoang
2. to, lớn
Số nét: 8. Loại: Giản thể. Bộ: 言 (ngôn)

64. khẩn
khai khẩn, vỡ đất hoang
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 土 (thổ)

65. khẩn
khai khẩn, vỡ đất hoang
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 土 (thổ)
困惑
bối rối, hoang mang, lúng túng
Số nét: 19. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
苦楝子
hạt quả xoan (dùng làm thuốc lị)
Số nét: 25. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
叫好
hoan nghênh, tán thưởng, cổ vũ
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

69. khoa
khoe khoang, nói khoác
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 言 (ngôn)

70. khoa
khoe khoang, nói khoác
Số nét: 6. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 大 (đại)
寬容
khoan dung, rộng lượng, dung thứ
Số nét: 25. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
宽容
khoan dung, rộng lượng, dung thứ
Số nét: 20. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
經營
kinh doanh
Số nét: 31. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
经营
kinh doanh
Số nét: 23. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

75. lai
1. cỏ lai (mọc ở ruộng lúa)
2. ruộng bỏ hoang, cỏ dại
3. giẫy cỏ, nhổ cỏ
4. họ Lai
Số nét: 12. Loại: Phồn thể. Bộ: 艸 (thảo)

76. lai
1. cỏ lai (mọc ở ruộng lúa)
2. ruộng bỏ hoang, cỏ dại
3. giẫy cỏ, nhổ cỏ
4. họ Lai
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

77. lang
cỏ hoang, cỏ đồng
Số nét: 12. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 禾 (hoà)
浪費
lãng phí, phí phạm, hoang phí
Số nét: 22. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
浪费
lãng phí, phí phạm, hoang phí
Số nét: 19. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

80. lạc
1. trâu có nhiều sắc loang lổ
2. rành rọt, rõ ràng
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 牛 (ngưu)

81. lạc
1. trâu có nhiều sắc loang lổ
2. rành rọt, rõ ràng
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 艸 (thảo)
聯歡
liên hoan
Số nét: 39. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
联欢
liên hoan
Số nét: 18. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

84. loan
1. cây loan
2. tròn xoe
3. hai góc miệng chuông
Số nét: 23. Loại: Phồn thể. Bộ: 木 (mộc)

85. loan
1. cây loan
2. tròn xoe
3. hai góc miệng chuông
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: 木 (mộc)

86. loan
sông Loan (ở tỉnh Hà Bắc của Trung Quốc)
Số nét: 26. Loại: Phồn thể. Bộ: 水 (thuỷ)

87. loan
sông Loan (ở tỉnh Hà Bắc của Trung Quốc)
Số nét: 13. Loại: Giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)

cây xoan
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)

89. mạn
1. chậm chạp
2. khoan, trì hoãn
Số nét: 14. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 心 (tâm)

90. mạn
1. chậm chạp
2. khoan, trì hoãn
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 人 (nhân)

91. ngoan
1. dốt nát, ngu xuẩn
2. ngoan cố, bảo thủ
Số nét: 13. Loại: Phồn thể. Bộ: 頁 (hiệt)

92. ngoan
1. dốt nát, ngu xuẩn
2. ngoan cố, bảo thủ
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: 頁 (hiệt)
頑固
bảo thủ, ngoan cố
Số nét: 21. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
顽固
bảo thủ, ngoan cố
Số nét: 18. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
頑強
kiên cường, ngoan cường
Số nét: 24. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
顽强
kiên cường, ngoan cường
Số nét: 22. Loại: Giản thể. Bộ: N/A

97. nha
1. con quạ khoang
2. màu đen
Số nét: 15. Loại: Phồn thể. Bộ: 鳥 (điểu)

98. nha
1. con quạ khoang
2. màu đen
Số nét: 21. Loại: Phồn thể. Bộ: 鳥 (điểu)

99. nha
1. con quạ khoang
2. màu đen
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 鳥 (điểu)

100. nhiêu
1. nhiều, đầy đủ
2. khoan dung, tha thứ
Số nét: 20. Loại: Phồn thể. Bộ: 食 (thực)

101. nhiêu
1. nhiều, đầy đủ
2. khoan dung, tha thứ
Số nét: 9. Loại: Giản thể. Bộ: 食 (thực)

102. oan
oan uổng, oan khuất
Số nét: 10. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 冖 (mịch)

103. oan
oan uổng, oan khuất
Số nét: 11. Loại: Phồn thể. Bộ: 宀 (miên)
冤屈
nỗi oan không tỏ rõ được
Số nét: 18. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

105. oanh
chim oanh
Số nét: 19. Loại: Phồn thể. Bộ: 鳥 (điểu)

106. oanh
chim oanh
Số nét: 25. Loại: Phồn thể. Bộ: 鳥 (điểu)

107. oanh
chim oanh
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 艸 (thảo)

108. phái
1. lụn, đổ nát
2. bãi cỏ, bãi đất hoang
Số nét: 7. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 水 (thuỷ)

109. quán
chim khoang, chim quán
Số nét: 29. Loại: Phồn thể. Bộ: 鳥 (điểu)

110. quán
chim khoang, chim quán
Số nét: 23. Loại: Giản thể. Bộ: 鳥 (điểu)
國營
quốc doanh, công ty nhà nước
Số nét: 29. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
国营
quốc doanh, công ty nhà nước
Số nét: 20. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
才智
tài trí, tài năng, khôn ngoan
Số nét: 15. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
慈悲
114. từ bi
từ bi, nhân từ, khoan dung
Số nét: 26. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
徐徐
từ từ, chậm rãi, khoan thai
Số nét: 20. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

116. tịch
1. yên tĩnh
2. hoang vắng
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 宀 (miên)

117. tịch
1. mở mang
2. khai hoang
Số nét: 21. Loại: Phồn thể. Bộ: 門 (môn)

118. tịch
1. mở mang
2. khai hoang
Số nét: 13. Loại: Giản thể. Bộ: 辛 (tân)

119. thái
1. tia sáng
2. rực rỡ, nhiều màu
3. tiếng hoan hô, reo hò
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 糸 (mịch)

120. thái
1. tia sáng
2. rực rỡ, nhiều màu
3. tiếng hoan hô, reo hò
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 彡 (sam)

121. thải
1. tia sáng
2. rực rỡ, nhiều màu
3. tiếng hoan hô, reo hò
Số nét: 14. Loại: Phồn thể. Bộ: 糸 (mịch)

122. thải
1. tia sáng
2. rực rỡ, nhiều màu
3. tiếng hoan hô, reo hò
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 彡 (sam)
舒服
khoan khoái
Số nét: 18. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

ca-bin, khoang lái tàu hoặc máy bay
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 舟 (chu)

ca-bin, khoang lái tàu hoặc máy bay
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: 舟 (chu)
商人
thương nhân, lái buôn, thương gia, nhà kinh doanh
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

127. toàn
1. xiên, dùi, khoan
2. luồn qua, chui qua
3. nghiên cứu sâu
Số nét: 27. Loại: Phồn thể. Bộ: 金 (kim)

128. toàn
1. xiên, dùi, khoan
2. luồn qua, chui qua
3. nghiên cứu sâu
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: 金 (kim)

129. toản
1. cái khoan
2. kim cương
Số nét: 27. Loại: Phồn thể. Bộ: 金 (kim)

130. toản
1. cái khoan
2. kim cương
Số nét: 10. Loại: Giản thể. Bộ: 金 (kim)

131. trữ
khoang cửa cách bình phong
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 艸 (thảo)
巡迴
đi loanh quanh, đi lang thang
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
巡回
đi loanh quanh, đi lang thang
Số nét: 13. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A

134.
1. khôn ngoan
2. mưu mẹo
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 言 (ngôn)

135.
1. khôn ngoan
2. mưu mẹo
Số nét: 11. Loại: Giản thể. Bộ: 言 (ngôn)

136. uổng
1. tà, cong
2. oan uổng
3. uổng phí
Số nét: 8. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: 木 (mộc)

137. vu
1. bỏ hoang
2. tạp nhạp, lộn xộn
Số nét: 16. Loại: Phồn thể. Bộ: 艸 (thảo)

138. vu
1. bỏ hoang
2. tạp nhạp, lộn xộn
Số nét: 8. Loại: Giản thể. Bộ: 艸 (thảo)
誣告
139. vu cáo
vu oan, tố cáo oan
Số nét: 21. Loại: Phồn thể. Bộ: N/A
诬告
140. vu cáo
vu oan, tố cáo oan
Số nét: 16. Loại: Giản thể. Bộ: N/A
赤崁
tên một vùng đất ở huyện Cao Hùng của đảo Đài Loan
Số nét: 17. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A
吹牛
khoe khoang, khoác lác
Số nét: 11. Loại: Phồn thể, giản thể. Bộ: N/A


You can add VDict tools to iGoogle to search VDict right from your Google homepage:
  • VDict dictionary: Add to Google
  • VDict translation: Add to Google
Vietnamese Dictionary and Translation. Từ điển và dịch Anh Việt