obédientiel

Không tìm thấy từ "obédientiel"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Thuộc về tôn giáo) Tuân lệnh : "obédientiel" là một tính từ mô tả tính chất liên quan đến sự vâng lời, tuân theo mệnh lệnh, đặc biệt trong bối cảnh tôn giáo, như tuân theo lời răn dạy, quy tắc hoặc quyền lực tôn giáo. Ví dụ sử dụng Tính từ : Un vœu obédientiel est une promesse faite à un supérieur religieux. (Một lời khấn tuân lệnh là một lời hứa được thực hiện với một bề...

See full definition →