obérée
Không tìm thấy từ "obérée"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ (giống cái: obérée) : Mắc nợ, nợ nần chồng chất : Dùng để mô tả một người, một gia đình hoặc một tổ chức đang trong tình trạng tài chính rất khó khăn, gánh nhiều khoản nợ lớn. Kiệt quệ, suy sụp (về tài chính) : Chỉ tình trạng cạn kiệt tài chính, không còn khả năng thanh toán. Ví dụ sử dụng Tính từ : La famille est obérée par des dettes. (Gia đình đó đang mắc nợ chồng chất.) U...
See full definition →