oblong

Không tìm thấy từ "oblong"

Words Mentioning "oblong"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có hình thuôn dài : Chỉ hình dạng của một vật dài hơn so với chiều rộng, với các cạnh đối diện song song và các góc vuông, tương tự hình chữ nhật nhưng thường gợi cảm giác về một hình chữ nhật dài. Có hình chữ nhật : Mô tả hình dạng hình học với bốn góc vuông và các cạnh đối diện song song, trong đó chiều dài lớn hơn chiều rộng một cách rõ rệt. Danh từ : Hình thuôn dài; vật...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuôn dài : Có hình dạng dài hơn so với chiều rộng, với các cạnh song song và các góc vuông, thường chỉ hình chữ nhật nhưng với ấn tượng về chiều dài rõ rệt. Rộng ngang hơn dọc : (Trong một số ngữ cảnh cụ thể, như sách báo) Mô tả một vật có chiều ngang lớn hơn chiều dọc, tạo thành một hình chữ nhật nằm ngang. Ví dụ sử dụng Tính từ : Un visage oblong. (Một khuôn mặt thuôn dà...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Deviating from a square or circle by being elongated in one direction : Describes a shape that is longer than it is wide, with sides that are roughly parallel. Having a somewhat elongated form with approximately parallel sides : Used specifically in botany to describe the shape of a leaf. Noun : A plane figure that deviates from a square or circle due to elongation : A sh...

See full definition →