obstinate

Không tìm thấy từ "obstinate"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Bướng bỉnh, cứng đầu, ngoan cố : Chỉ tính cách hoặc thái độ từ chối một cách dai dẳng và không hợp lý để thay đổi ý kiến, hành vi hoặc tuân theo sự hướng dẫn, mặc dù có lý lẽ thuyết phục. Dai dẳng, khó chữa, khó xử lý : Dùng để mô tả một thứ gì đó (như bệnh tật, vấn đề) rất khó để loại bỏ, chữa khỏi hoặc giải quyết. Ví dụ sử dụng Tính từ (chỉ tính cách) : He was too obstina...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Stubbornly refusing to change one's opinion or chosen course of action despite attempts to persuade one to do so : Describes a person who is unreasonably determined to have their own way. Difficult to deal with, remove, or overcome : Describes a problem, condition, or thing that is persistent and hard to resolve. Verb (rare) : To persist stubbornly : To adhere stubbornly...

See full definition →