obstruct

Không tìm thấy từ "obstruct"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Làm tắc nghẽn, chặn lại : Chỉ hành động làm cho một lối đi, đường ống, hoặc dòng chảy không thể lưu thông được. Che khuất, chắn tầm nhìn : Chỉ hành động đặt một vật cản vào giữa, khiến không thể nhìn thấy thứ gì đó. Cản trở, gây trở ngại : Chỉ hành động làm chậm lại, gây khó khăn hoặc ngăn chặn tiến trình, sự tiến bộ hoặc một hoạt động nào đó. Ví dụ sử dụng Ngoại động...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb : To block or close a passage, opening, or path : To physically prevent movement or passage through something. To be in the way of something, making it difficult to see or pass : To hinder or impede progress, movement, or a line of sight. To hinder or prevent the progress or accomplishment of something : To create an obstacle to an action, process, or goal. Usage Examples Verb :...

See full definition →