occasional

Không tìm thấy từ "occasional"

Words Mentioning "occasional"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thỉnh thoảng, không thường xuyên : Dùng để mô tả một sự việc, hành động hoặc đối tượng xuất hiện, xảy ra vào những lúc không đều đặn, cách quãng. Dành cho dịp đặc biệt : Chỉ những thứ được tạo ra, sử dụng hoặc xảy ra nhân một cơ hội, sự kiện cụ thể nào đó. Phụ, không chính thức : Trong ngữ cảnh công việc, chỉ công việc hoặc người lao động không thường xuyên, chỉ làm khi cần...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Happening or appearing from time to time; not regular or frequent : Describes something that occurs infrequently or at irregular intervals. Created or intended for a special occasion : Describes something produced for or associated with a particular event or situation. Acting in a specified capacity on particular occasions or in particular situations; not permanent or reg...

See full definition →