oestrus

Không tìm thấy từ "oestrus"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự động hớn (của súc vật) : Giai đoạn trong chu kỳ sinh sản của động vật có vú (không phải người) khi con cái có biểu hiện sẵn sàng giao phối và rụng trứng, đặc trưng bởi sự thay đổi về hành vi và sinh lý. Đây là nghĩa chính và phổ biến nhất. Chi Ruồi trâu (trong phân loại học) : Tên một chi côn trùng thuộc họ Oestridae, bao gồm các loài như ruồi trâu cừu (sheep botfly). Đâ...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Thời kỳ động dục : Giai đoạn trong chu kỳ sinh sản của động vật có vú cái, đặc biệt là động vật không phải người, khi con cái sẵn sàng và chấp nhận giao phối. Đây là thời điểm có khả năng thụ thai cao nhất, thường đi kèm với những thay đổi về hành vi và sinh lý. Ví dụ sử dụng Danh từ : La chienne est en oestrus. (Con chó cái đang trong thời kỳ động dục.) La durée...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A state or period of heightened sexual arousal and activity in nonhuman mammals : This is the primary biological and zoological meaning, referring to the recurring period of fertility and sexual receptivity in female mammals, often marked by specific physiological and behavioral changes. Commonly known as "heat." [Capitalized, as Oestrus ] The type genus of the family Oestrida...

See full definition →