off

Không tìm thấy từ "off"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Phó từ : Tắt (trạng thái) : Chỉ trạng thái ngừng hoạt động của một thiết bị, máy móc. Đi, rời đi : Chỉ hành động rời khỏi một nơi hoặc bắt đầu một chuyến đi. Rời ra, đứt ra : Chỉ sự tách rời hoàn toàn của một bộ phận khỏi vật chính. Xa cách : Chỉ khoảng cách về không gian hoặc thời gian. Hoàn toàn, hẳn : Nhấn mạnh sự hoàn tất một hành động. Ngừng, thôi : Chỉ việc chấm dứt một hoạt độ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adverb : No longer attached, connected, or in contact : Indicates separation or removal from a surface or position. At a distance in space or time : Indicates a position away from a point of reference or a future point in time. Away from a place or position : Indicates movement away from a starting point. So as to be no longer functioning or operating : Indicates a state of being dea...

See full definition →