offensive

Không tìm thấy từ "offensive"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Xúc phạm, làm mất lòng : Gây ra cảm giác bị xúc phạm, tổn thương hoặc khó chịu về mặt tinh thần, đạo đức hoặc xã hội. Khó chịu, gây khó chịu : Gây ra cảm giác không dễ chịu, đặc biệt đối với các giác quan như khứu giác, thị giác hoặc thính giác. Mang tính tấn công, công kích : Liên quan đến hoặc dùng cho việc tấn công, chủ động tấn công thay vì phòng thủ. Danh từ : Sự tấn c...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Cuộc tấn công, thế tấn công : Hành động tấn công quân sự hoặc một chiến dịch tấn công có quy mô lớn. Đợt, chiến dịch (mang tính tích cực hoặc tiêu cực) : Một loạt các hành động có tổ chức, mạnh mẽ nhằm đạt được một mục tiêu cụ thể. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : L'armée a lancé une grande offensive. (Quân đội đã phát động một cuộc tấn công lớn.) Offensive de l'...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Causing anger, annoyance, or resentment : Used to describe language, behavior, or actions that are insulting, disrespectful, or likely to upset someone. Unpleasant or disgusting to the senses : Describing something that is physically repulsive, such as a bad smell, taste, or sight. Morally offensive : Violating accepted standards of morality or decency; considered shockin...

See full definition →