offering

Không tìm thấy từ "offering"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Hành động biếu, tặng, dâng, hiến, cúng, tiến : Chỉ việc đưa ra một thứ gì đó một cách tự nguyện, thường với sự tôn kính, lòng thành hoặc để giúp đỡ. Vật được biếu, tặng, dâng, cúng; lễ vật : Chỉ bản thân món đồ, khoản tiền hoặc lời đề nghị được đưa ra trong hành động "offering". Lời đề nghị, sự đề nghị : Chỉ việc đưa ra một đề xuất, ý kiến hoặc lời mời để người khác xem xét...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The act of presenting something for acceptance, consideration, or religious devotion : "offering" refers to the action of giving or presenting something, often as a gift, contribution, or sacrifice. Something that is offered : "offering" can also refer to the thing itself that is presented, such as a gift, a donation, a proposal, or a product made available for sale. Examples...

See full definition →