office seeker
/'ɔfis,si:kə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người chạy chọt vào làm việc ở cơ quan, người chạy chọt làm công chức: Một người tích cực tìm kiếm, vận động hoặc xin xỏ để được bổ nhiệm hoặc bầu vào một chức vụ, vị trí công việc trong chính quyền hoặc một tổ chức.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- He was known as a relentless office seeker, always campaigning for a government position. (Ông ta được biết đến như một kẻ chạy chọt chức vụ không biết mệt mỏi, luôn vận động cho một vị trí trong chính phủ.)
- The mayor criticized the office seekers who were more interested in power than public service. (Thị trưởng chỉ trích những kẻ chạy chọt chức vụ, những người quan tâm đến quyền lực hơn là phục vụ công chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Aspiring office seeker": người khao khát, người có tham vọng chạy chọt chức vụ.
- The aspiring office seeker attended every political rally in the district. (Kẻ khao khát chức vụ đã tham dự mọi cuộc mít-tinh chính trị trong quận.)
"Professional office seeker": kẻ chuyên nghiệp chạy chọt chức vụ (thường mang nghĩa chê bai).
- Voters grew tired of the professional office seeker who never had a real job. (Cử tri trở nên mệt mỏi với tên chuyên nghiệp chạy chọt chức vụ, kẻ chưa từng có một công việc thực sự.)
Biến thể và từ gần giống
- Office-seeking (danh động từ/ tính từ): hành động hoặc liên quan đến việc chạy chọt chức vụ.
- His office-seeking activities were widely reported in the press. (Các hoạt động chạy chọt chức vụ của ông ta được báo chí đưa tin rộng rãi.)
Từ đồng nghĩa
- Place-hunter: người săn tìm chỗ làm, chức vụ.
- Placeman: người được bổ nhiệm vào chức vụ nhờ ảnh hưởng chính trị (thường mang nghĩa tiêu cực).
- Job-seeker (in a political context): người tìm việc (trong ngữ cảnh chính trị).
Từ trái nghĩa
- Incumbent: người đương nhiệm, người đang giữ chức vụ.
- Appointee: người được bổ nhiệm (mà không cần chạy chọt nhiều).
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người chạy chọt vào làm việc ở cơ quan, người chạy chọt làm công chức