official

Không tìm thấy từ "official"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Chính thức, có tính chính thống : Được công nhận, cho phép hoặc phát hành bởi một người có thẩm quyền hoặc một tổ chức. Thuộc về công việc, chức vụ hoặc cơ quan chính quyền : Liên quan đến văn phòng, chức trách hoặc hoạt động của chính quyền. Trang trọng, theo nghi thức : Mang tính hình thức, tuân theo các quy tắc hoặc thủ tục đã định. Danh từ : Viên chức, công chức : Người...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống đực : Viên chức, quan chức : Người giữ một chức vụ, một vị trí có thẩm quyền trong một tổ chức, cơ quan nhà nước hoặc chính phủ. (Tôn giáo) Thẩm phán địa phận : Trong lịch sử tôn giáo, đây là một chức danh tư pháp của Giáo hội Công giáo. Tính từ : Chính thức : Được thực hiện hoặc công bố bởi một người có thẩm quyền hoặc một cơ quan có thẩm quyền, có giá trị pháp lý hoặc...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Having formal authority or sanction : Relating to or issued from a position of authority, such as a government, organization, or institution. Formally approved or authorized : Something that is formally confirmed, recognized, or made public by the proper authority. Relating to a position of duty or trust : Pertaining to the duties, functions, or characteristics of an offi...

See full definition →