ogee

Không tìm thấy từ "ogee"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Đường cong hình chữ S : Trong kiến trúc và thiết kế, "ogee" chỉ một đường cong trang trí có hình dạng giống chữ S, bao gồm một phần lồi nối tiếp với một phần lõm. Đường xoi hình chữ S : Đây là một thuật ngữ chuyên ngành trong kiến trúc, chỉ một loại đường chỉ trang trí (molding) có mặt cắt ngang hình chữ S. Tính từ : Có hình chữ S, có đường cong hình chữ S : Mô tả một hình...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A molding with an S-shaped profile : An architectural molding that, when viewed in cross-section, has a continuous double curve. The curve resembles the letter "S', with a convex (curving outward) arc at the top transitioning into a concave (curving inward) arc at the bottom. Usage Examples Noun : The picture frame was decorated with a delicate ogee. The architect specified an...

See full definition →