old
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Già, có tuổi : Dùng để chỉ người hoặc sinh vật đã sống được nhiều năm, đã cao tuổi. Cũ, đã qua sử dụng : Dùng để chỉ đồ vật, sự việc đã tồn tại từ lâu, không còn mới. Cổ xưa, thuộc về quá khứ : Dùng để chỉ thời gian, địa điểm hoặc phong cách thuộc về thời kỳ đã qua. Thân mật, quen thuộc : Dùng trong cách gọi thân mật, thể hiện sự gần gũi. Danh từ : Thời xưa, ngày trước : Dù...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having lived or existed for a long time : Used to describe a person, animal, or thing that has been alive or in existence for a long period. Not new or recent : Used to describe something that was made, created, or established a long time ago. Belonging to the past; former : Used to describe something that existed or was used in a previous time. Used to express familiarit...
See full definition →