old-fashioned
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Cũ, không hợp thời trang : Chỉ phong cách, đồ vật, hoặc cách làm việc đã phổ biến trong quá khứ nhưng không còn phổ biến hoặc được ưa chuộng trong hiện tại. Nệ cổ, lạc hậu, hủ lậu (về người hoặc quan điểm) : Chỉ người có tư tưởng, cách sống hoặc quan điểm bám sát vào những chuẩn mực cũ, không chấp nhận những cái mới. Ví dụ sử dụng Tính từ : She wore an old-fashioned dress t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : No longer fashionable or popular : Describes styles, ideas, or objects that were once common but are now considered outdated or not in current use. Characteristic of past styles or manners : Describes something that is reminiscent of or deliberately imitates an earlier period, often with a positive connotation of charm or solidity. Holding traditional or conservative view...
See full definition →