olympian

Không tìm thấy từ "olympian"

Từ gần giống

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Thuộc về núi Olympus, thuộc về các vị thần Olympus : Chỉ những gì liên quan đến ngọn núi Olympus trong thần thoại Hy Lạp, nơi ở của các vị thần tối cao. Như thần linh, siêu phàm : Miêu tả vẻ đẹp, sự uy nghi, tĩnh tại hoặc phẩm chất vượt trội hơn hẳn người thường. Điềm đạm, bình thản một cách cao quý : Miêu tả thái độ bình tĩnh, tách biệt khỏi những lo lắng tầm thường. Danh...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Far beyond what is usual in magnitude or degree; majestic, grand, or superior : Describing something of extraordinary scale, excellence, or bearing, often implying a lofty, detached, or awe-inspiring quality. Of or pertaining to the greater gods of ancient Greece whose abode was Mount Olympus : Relating to the pantheon of Greek gods who lived on Mount Olympus. Of the regi...

See full definition →