one

Không tìm thấy từ "one"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Số từ (Numeral) : Số một : Dùng để chỉ số lượng đơn vị đầu tiên trong dãy số đếm. Một (đơn vị) : Biểu thị một đơn vị duy nhất của một cái gì đó. Tính từ : Một, duy nhất : Chỉ một đơn vị hoặc một thực thể đơn lẻ, không chia cắt. Thống nhất, đồng lòng : Diễn tả trạng thái hợp nhất, cùng một ý chí hoặc mục đích. Giống nhau, cùng một loại : Chỉ sự giống nhau về bản chất hoặc loại. Đại từ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : A single person or thing : The number or figure representing the lowest cardinal number; a single unit. The number one : The smallest whole number or a numeral representing it. A particular but unspecified person or thing : Used to refer to a person or thing of a particular type, often for emphasis. Adjective : Being a single unit or entity : Used before a noun to indicate a s...

See full definition →