oneness
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Tính chất duy nhất, tính chất độc nhất : Trạng thái hoặc phẩm chất của việc là một, không thể chia tách hoặc không có sự so sánh. Tính chất thống nhất : Trạng thái của sự hòa hợp hoàn toàn, không có sự phân chia hoặc xung đột. Tính chất tổng thể, tính chất hòa hợp : Trạng thái trong đó các bộ phận riêng biệt kết hợp thành một thể thống nhất và hài hòa. Tính chất không thay...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : 1. The state or quality of being one; singleness; unity : The condition of forming a single, complete, or undivided whole. 2. The quality of being united in purpose, feeling, or character; harmony; agreement : A state of concord and lack of division. 3. (In philosophy or spirituality) The state of being one with the universe, God, or a supreme reality; a sense of universal con...
See full definition →