opalescent

Không tìm thấy từ "opalescent"

Words Mentioning "opalescent"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Có ánh sáng lấp lánh, đổi màu như ngọc trai (opal) : Mô tả một loại ánh sáng hoặc màu sắc lung linh, thay đổi nhẹ nhàng khi nhìn từ các góc độ khác nhau, giống như ánh sáng phản chiếu từ viên ngọc opal. Trắng đục, trắng sữa có ánh lấp lánh : Màu trắng không trong suốt hoàn toàn, có ánh sáng phản chiếu nhiều màu nhẹ nhàng bên trong. Ví dụ sử dụng Tính từ : The soap bubble ha...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Ánh màu trắng sữa, có ánh ngũ sắc lấp lánh như ngọc opan : Mô tả một bề mặt hoặc chất liệu có màu sắc thay đổi, lấp lánh với những ánh sắc nhẹ nhàng như trắng sữa, xanh nhạt, hồng nhạt, tương tự như ánh sáng phản chiếu từ viên ngọc opal. Ví dụ sử dụng Tính từ : La surface de l'étang était opalescente sous la lune. (Mặt hồ ánh lên màu trắng sữa dưới ánh trăng.) Elle portait...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective 1. Having a play of lustrous rainbow colors : Exhibiting a soft, shimmering, milky iridescence with shifting colors, similar to the appearance of an opal gemstone. 2. Milky and luminous : Having a translucent, whitish appearance that reflects and refracts light to show changing colors. Usage The adjective "opalescent" is used to describe a surface, material, or substance th...

See full definition →