opaline
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Có ánh ngũ sắc, có ánh cầu vồng : Mô tả một vật liệu hoặc bề mặt có ánh sáng phản chiếu nhiều màu sắc lung linh, thay đổi tùy theo góc nhìn, giống như ánh của ngọc trai (xà cừ) hoặc của đá opal. Trắng đục, có ánh sữa : Mô tả một vật có màu trắng mờ, ánh nhẹ như sữa, thường thấy ở một số loại kính hoặc đá quý. Danh từ : Kính trắng đục : Một loại thủy tinh hoặc vật liệu trong...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ giống cái (Adjectif) : Có màu sắc hoặc ánh như ngọc opan : Mô tả một vật có màu sắc lấp lánh, biến đổi nhẹ nhàng giống như ánh sáng phản chiếu từ viên đá quý opan. Có màu trắng sữa ánh lên nhiều sắc : Chỉ một màu trắng đục, mờ ảo như sữa, nhưng phản chiếu ánh sáng với nhiều sắc thái nhẹ nhàng. Danh từ giống cái (Nom féminin) : Thuỷ tinh trắng sữa : Một loại thủy tinh có màu t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Having a play of lustrous rainbow colors; iridescent : Describes something that displays a shimmering, milky luster with shifting rainbow-like colors, similar to the appearance of an opal gemstone. Resembling opal; pearlescent : Characterized by a soft, milky, and translucent shine. Usage Examples Adjective : The vase had a beautiful opaline sheen that changed in the ligh...
See full definition →