Dictionary
Translation
Community
Learn Vietnamese
Tools
Word list
Emoticon dictionary
Firefox search plugin
VDict bookmarklet
VDict on your site
About
About
FAQ
Privacy policy
Contact us
Options
Change Typing Mode
Delete history
View history
Login
Tiếng Việt
Lookup
Lookup
English - Vietnamese
English - Vietnamese
Vietnamese - English
Vietnamese - Vietnamese
Vietnamese - French
French - Vietnamese
Computing
English - English
Chinese - Vietnamese
Enter text to translate (200 characters maximum)
Translate now
Translate now
Search in:
Word
Vietnamese keyboard:
Off
Virtual keyboard:
Show
Looking for
Professional Vietnamese Translation Services
? Please visit our partner
VietnameseTranslation.net
Translation
powered by
English - Vietnamese dictionary
(also found in
English - English (Wordnet)
,
Computing (FOLDOC)
)
open
/'oupən/
Jump to user comments
tính từ
mở, ngỏ
to leave the door open
bỏ ngõ cửa
an open letter
bức thư ngỏ
open eyes
mắt mở trô trố; (nghĩa bóng) sự tự giác, ý thức đầy đủ
open mouth
mồm há hốc (âm thanh, ngạc nhiên...); mồm toang toác (nói thẳng)
mở rộng, không hạn chế; không cấm
an open competition
cuộc thi mở rộng cho mọi người
an open season
mùa săn (cho phép săn không cấm)
trần, không có mui che; không gói, không bọc
an open carriage
xe mui trần
trống, hở, lộ thiên, thoáng rộng
in the open air
giữa trời, lộ thiên
in the open sea
ở giữa biển khơi
an open quarry
mở đá lộ thiên
an open field
đồng không mông quạnh
thông, không bị tắn nghẽn
an open road
đường không bị tắc nghẽn
công khai, rõ ràng, ra mắt, không che giấu, ai cũng biết
an open secret
điều bí mật ai cũng biết
an open quarrel
mối bất hoà công khai
open contempt
sự khinh bỉ ra mặt
cởi mở, thật tình
to be open with somebody
cởi mở với ai
an open countenance
nét mặt cởi mở ngay thật
thưa, có lỗ hổng, có khe hở...
open ranks
hàng thưa
in open order
(quân sự) đứng thanh hàng thưa
chưa giải quyết, chưa xong
an open questions
vấn đề còn chưa giải quyết, vấn đề còn đang tranh luận
rộng rãi, phóng khoáng, sẵn sàng tiếp thu cái mới, không thành kiến
an open mind
đầu óc rộng râi (sẵn sàng tiếp thu cái mới, không thành kiến)
to have an open hand
hào phóng, rộng rãi
còn bỏ trống, chưa ai đảm nhiệm, chưa ai làm...
the job is still open
công việc đó chưa có ai làm
không đóng băng
the lake is open in May
về tháng năm hồ không đóng băng
không có trong sương giá, dịu, ấm áp
an open winter
một mùa đông không có sương giá
open weather
tiết trời dịu (ấm áp)
mở ra cho, có thể bị
the only course open to him
con đường duy nhất mở ra cho hắn, con đường duy nhất hắn có thể theo
to be open to many objections
có thể bị phản đối nhiều
open to attack
có thể bị tấn công
(điện học) hở
open circuit
mạch hở
(hàng hải) quang đãng, không có sương mù
(ngôn ngữ học) mở (âm)
(âm nhạc) buông (dây)
IDIOMS
to keep open house
ai đến cũng tiếp đãi, rất hiếu khách
to lay open
(xem) lay
to welcome with open arms
(xem) arm
danh từ
chỗ ngoài trời, chỗ thoáng mát, chỗ rộng râi, nơi đồng không mông quạnh
in the open
ở ngoài trời, giữa thanh thiên bạch nhật
biên khơi
sự công khai
chỗ hở, chỗ mở
(the open) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cuộc thi (điền kinh, thể dục, thể thao...) tranh giải vô địch toàn quốc tế ((cũng) the National Open)
ngoại động từ
mở, bắt đầu, khai mạc
to open a business
bắt đầu kinh doanh
to open an account
mở tài khoản
to open fire
bắt đầu bắn, nổ súng
to open a shop
mở cửa hàng
to open a road
mở đường giao thông
to open the mind
mở rộng trí óc
to open a prospect
mở ra một cái nhìn, mở ra một triển vọng
to open Parliament
khai mạc nghị viện
thổ lộ
to open one's heart to someone
thổ lộ tâm tình với ai
(hàng hải) nhìn thấy, trông thấy
nội động từ
mở cửa
the shop opens at 8 a.m
cửa hàng mở cửa từ lúc 8 giờ sáng
mở ra, trông ra
the room opens on to a lawn
buồng trông ra bãi cỏ
bắt đầu, khai mạc
the discussion opens upon the economic question
cuộc thảo luận bắt đầu nói về vấn đề kinh tế
the meeting opened yesterday
buổi họp khai mạc hôm qua
huồm poảy khyếm bắt đầu nói (người)
nở
trông thấy rõ
the habour light opened
đến ở hải cảng đã trông thấy rõ
IDIOMS
to open out
phơi bày ra, mở ra, mở rộng ra, trải ra
bộc lộ ra, thổ lộ tâm tình
to open up
mở ra, trải ra
làm cho có thể đến được, làm nhìn thấy được
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bắt đầu
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt đầu nổ súng, bắt đầu tấn công
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khai ra (điều bí mật)
to open bowels
làm cho ai đi ngoài được, làm cho nhuận tràng
tom open a debate
phát biểu đầu tiên trong một cuộc tranh luận
to open the door to
(xem) door
to open one's eyes
mở to mắt, tỏ vẻ ngạc nhiên
to open someone's eyes
làm cho ai trố mắt ra; làm cho ai sáng mắt ra
to open one's shoulders
đứng ở tư thế sắp đánh một cú bên phải (crickê)
Related words
Synonyms:
candid
heart-to-heart
clear
capable
subject
open(a)
overt
receptive
opened
undecided
undetermined
unresolved
loose
assailable
undefendable
undefended
exposed
unfastened
afford
give
open up
unfold
spread
spread out
surface
outdoors
out-of-doors
open air
Antonyms:
covert
unreceptive
closed
shut
unopen
close
fold
fold up
turn up
close up
shut down
close down
Related search result for
"open"
Words pronounced/spelled similarly to
"open"
:
open
opine
opium
oven
ovine
ovum
Words contain
"open"
:
eye-opener
open
open book
open chain
open city
open door
open end
open shop
open sight
open-air
more...
Words contain
"open"
in its definition in
Vietnamese - English dictionary:
ngoài trời
hé
him him
bỏ ngỏ
giãi
hở môi
ngỏ
hoác
khoát đạt
quang minh
more...
Comments and discussion on the word
"open"