openness

Không tìm thấy từ "openness"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Tính cởi mở, sự thẳng thắn : Chỉ thái độ sẵn sàng chia sẻ suy nghĩ, cảm xúc một cách chân thành và không che giấu. Tính công khai, sự minh bạch : Chỉ việc không giấu giếm thông tin hoặc hành động, cho phép mọi người dễ dàng tiếp cận và hiểu rõ. Tính phóng khoáng, sự rộng rãi trong tư tưởng : Chỉ sự sẵn sàng tiếp nhận những ý tưởng, quan điểm mới hoặc khác biệt mà không thàn...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The quality of being open to new ideas, opinions, or changes : A willingness to consider or accept different concepts, impressions, or proposals. The quality of being honest and not secretive : Characterized by a lack of concealment in one's actions, purposes, or feelings; straightforwardness. The quality of having no obstructions; spaciousness : The state of being unenclosed...

See full definition →