operate
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Nội động từ : Hoạt động, chạy : Chỉ trạng thái một máy móc, hệ thống hoặc tổ chức đang làm việc, vận hành. Có tác dụng, có hiệu lực : Chỉ việc một yếu tố, quy định hoặc ảnh hưởng nào đó bắt đầu hoặc đang phát huy tác dụng. Thực hiện phẫu thuật : Hành động của bác sĩ khi thực hiện một ca mổ trên cơ thể bệnh nhân. Tiến hành hoạt động (quân sự hoặc kinh doanh) : Chỉ việc thực hiện các h...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (Transitive) : To cause (a machine, system, or process) to function or work. To control the functioning of (a business, organization, or project). To perform a surgical procedure on (a person or part of the body). Verb (Intransitive) : To function or work in a proper or particular way. To produce a desired effect; to be in action. To carry on military, naval, or business activit...
See full definition →