opprobrious

Không tìm thấy từ "opprobrious"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Lăng nhục, sỉ nhục : Dùng để chỉ lời nói, hành vi hoặc thái độ có tính chất xúc phạm nghiêm trọng, làm nhục người khác. Đáng khinh bỉ, ô nhục : Dùng để mô tả điều gì đó đáng hổ thẹn, đáng bị lên án và mang lại sự ô nhục. Ví dụ sử dụng (Chính trị gia đó phải đối mặt với những đòn tấn công lăng nhục từ các đối thủ.) (Hành vi sỉ nhục của anh ta đối với nhân viên đã dẫn đến việ...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Deserving or causing disgrace or shame; extremely disgraceful : Describes conduct, character, or actions that are so morally reprehensible as to bring public shame and dishonor. Expressing scorn, contempt, or severe criticism; abusive : Describes language that is harshly insulting, reproachful, and intended to vilify. Examples of Usage Adjective (Disgraceful) : The dictat...

See full definition →