option
Words Mentioning "option"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự lựa chọn, quyền lựa chọn : Quyền hoặc hành động chọn một trong số các khả năng có sẵn. Điều có thể lựa chọn, phương án : Một trong những thứ hoặc khả năng có thể được chọn. Quyền chọn (tài chính) : Một hợp đồng cho người mua quyền (nhưng không phải nghĩa vụ) mua hoặc bán một tài sản (như cổ phiếu) ở một mức giá định trước trong một khoảng thời gian nhất định. Ví dụ sử dụ...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự chọn, sự lựa chọn : Quyền hoặc hành động lựa chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng. Khả năng lựa chọn, phương án : Một trong những thứ có thể được chọn. Quyền chọn (tài chính) : Một hợp đồng cho phép mua hoặc bán một tài sản ở một mức giá định trước trong một khoảng thời gian nhất định. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : Tu as l'option entre le thé et le café. (Bạn...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The act or power of choosing; something that may be chosen : The basic meaning refers to the freedom or right to select between different possibilities, or to one of the possibilities available for selection. A right, bought for a fee, to buy or sell an asset at a set price within a specific time : A specialized financial or contractual term granting a specific, time-limited p...
See full definition →