ordinal

Không tìm thấy từ "ordinal"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Chỉ thứ tự : Dùng để mô tả vị trí hoặc thứ hạng của một cái gì đó trong một chuỗi có trật tự. (Thuộc) bộ : Trong phân loại sinh học, dùng để chỉ cấp bậc phân loại (order). Danh từ : Số thứ tự : Từ hoặc ký hiệu (như first , second , third hoặc 1st , 2nd , 3rd ) biểu thị vị trí trong một dãy. Sách kinh phong chức : (Trong một số nhà thờ Kitô giáo) sách chứa các nghi thức cho...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : (Chỉ) thứ tự : Dùng để chỉ vị trí hoặc thứ hạng trong một chuỗi, một dãy. Adjectif numéral ordinal (ngôn ngữ học) : Thuật ngữ ngôn ngữ học chỉ loại số từ biểu thị thứ tự. Danh từ giống đực : Số từ thứ tự : Từ dùng để chỉ thứ tự (ví dụ: premier, deuxième). Sách lễ (giáo hội Anh) : Sách nghi thức dùng trong các buổi lễ của Giáo hội Anh. Ví dụ sử dụng Tính từ : Les nombres ord...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Being or denoting a numerical order in a series : Used to describe numbers that indicate position or rank in a sequence (e.g., first, second, third). Of or relating to a taxonomic order : In biology, pertaining to the rank of 'order' in the scientific classification of organisms. Noun : The number designating place in an ordered sequence : A word or symbol (like 1st, 2nd,...

See full definition →