organisation

Không tìm thấy từ "organisation"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự tổ chức, cách tổ chức : Chỉ hành động sắp xếp, bố trí các yếu tố hoặc con người một cách có hệ thống để đạt được mục tiêu. Tổ chức : Chỉ một nhóm người hoặc một cơ cấu được hình thành một cách có hệ thống vì một mục đích chung. Cách cấu tạo, cấu trúc : Chỉ cách thức mà các bộ phận của một thực thể (sinh vật, hệ thống) được sắp xếp và liên kết với nhau. Ví dụ sử...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : The action of organizing something : The act of arranging or structuring elements into a coherent or functional whole. A systematic arrangement or structure : The way in which the different parts of something are ordered or connected. A group of people with a shared purpose : A body of individuals working together in a structured way to achieve a common goal, such as a company...

See full definition →