orgiastic

Không tìm thấy từ "orgiastic"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Tính từ : Trác táng, truy hoan : Mô tả một hoạt động hoặc bầu không khí có tính chất của một cuộc chè chén, tiệc tùng quá độ, thường liên quan đến việc thỏa mãn nhục dục một cách hỗn loạn và mất kiểm soát. Cuồng loạn, phóng túng đến cực điểm : Diễn tả trạng thái phấn khích, hưng phấn hoặc ăn mừng một cách cuồng nhiệt, vượt ra ngoài giới hạn thông thường. Ví dụ sử dụng Tính từ : The f...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Adjective : Characterized by or resembling an orgy; involving wild, unrestrained, and often excessive revelry, celebration, or activity : This sense describes events, behavior, or atmospheres that are marked by a loss of control, extreme indulgence, and collective frenzy, often in a context of celebration or festivity. Relating to or involving frenzied, unrestrained, or ecstatic emot...

See full definition →