original
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Nguyên bản, gốc, đầu tiên : Chỉ cái gì đó là bản đầu tiên, không phải là bản sao, bản dịch hay sự thích nghi từ cái khác. Độc đáo, mới lạ : Chỉ cái gì đó tươi mới, khác thường, thể hiện tư duy sáng tạo và không bắt chước. Danh từ : Nguyên bản : Vật hoặc tác phẩm đầu tiên, gốc, dùng làm mẫu để sao chép hoặc dựa vào. Người độc đáo : Người có suy nghĩ hoặc phong cách sáng tạo,...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : (Thuộc) gốc, (thuộc) nguyên bản : Chỉ cái đầu tiên, cái từ đó mà các bản khác được tạo ra. Độc đáo, mới lạ : Chỉ cái có tính sáng tạo, khác biệt và không bắt chước. Kỳ quặc, lập dị : Chỉ tính cách hoặc phong cách khác thường, không theo khuôn mẫu thông thường. Danh từ giống đực : Bản gốc, nguyên bản : Vật, tài liệu hoặc tác phẩm đầu tiên, chính thức. Người kỳ quặc, người lậ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Being the first or earliest form of something; not copied or derived from something else : Describes something that is the source or model from which other things are made, or something that exists from the beginning. New, inventive, or novel in character or style : Describes something that is fresh, creative, and not imitative of other works or ideas. Direct and firsthan...
See full definition →