originalement

Không tìm thấy từ "originalement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Phó từ : Một cách độc đáo, một cách nguyên bản : Dùng để mô tả cách thức ban đầu, độc đáo và chưa bị thay đổi của một điều gì đó. Ban đầu, lúc đầu : Chỉ trạng thái hoặc đặc điểm có từ thời điểm khởi đầu, trước khi có bất kỳ sự thay đổi nào. Ví dụ sử dụng Phó từ : Cette histoire a été racontée originalement par mon grand-père. (Câu chuyện này ban đầu đã được kể một cách độc đáo bởi ôn...

See full definition →