ossification
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Sự hóa xương : Quá trình hình thành xương hoặc mô giống xương từ các mô mềm khác, thông qua sự lắng đọng canxi. Sự cố định cứng nhắc : (Nghĩa ẩn dụ) Quá trình trở nên cứng nhắc, không linh hoạt, hoặc bị cố định một cách quy ước trong suy nghĩ, thể chế hoặc hành vi. Ví dụ sử dụng Danh từ : The ossification of cartilage is a normal part of skeletal development. (Sự hóa xương...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự hóa xương : Quá trình sinh học trong đó các mô liên kết (như sụn) dần chuyển hóa thành mô xương cứng. Đây là quá trình bình thường trong sự phát triển và tăng trưởng của bộ xương ở trẻ em và thanh thiếu niên. Sự cố định hóa, sự trở nên cứng nhắc : Nghĩa bóng, chỉ sự trở nên cứng nhắc, không linh hoạt, khó thay đổi, thường dùng để nói về các hệ thống, tổ chức, t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : Hardened conventionality : The state or process of becoming rigidly fixed in a conventional pattern of thought or behavior, resistant to change. The process of bone formation : The natural developmental process by which bone tissue is created, typically from cartilage. Pathological hardening : The abnormal calcification of soft tissue into a bonelike material. Usage Examples N...
See full definition →