ostentation

Không tìm thấy từ "ostentation"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Danh từ : Sự phô trương, sự khoe khoang : Hành động phô bày của cải, thành công hay lợi thế của mình một cách lộ liễu, cố ý để gây ấn tượng hoặc ghen tị. Sự phô bày hào nhoáng bề ngoài : Việc trưng bày hoặc thể hiện một cách khoa trương, thường thiếu tinh tế, nhằm thu hút sự chú ý. Ví dụ sử dụng Danh từ : His luxury car and designer clothes are pure ostentation. (Chiếc xe hơi sang tr...

See full definition →

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ giống cái : Sự phô trương, sự khoe khoang : Hành động thể hiện sự giàu có, quyền lực hoặc tài năng của mình một cách lộ liễu và khoa trương để gây ấn tượng hoặc ghen tị. Ví dụ sử dụng Danh từ : Il déteste l'ostentation. (Anh ấy ghét sự phô trương.) Faire ostentation de ses richesses. (Phô trương của cải của mình.) Son style de vie est marqué par une ostentation vulgaire. (Pho...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Noun : Pretentious or showy or vulgar display : "Ostentation" refers to an excessive, often vulgar, display intended to attract attention or impress others, typically through wealth, status, or knowledge. Lack of elegance as a consequence of being pompous and puffed up with vanity : It describes a quality of being overly showy in a way that reveals vanity and a lack of true sophistic...

See full definition →