outflank

Không tìm thấy từ "outflank"

Found in Anh - Việt

Định nghĩa Ngoại động từ : Đánh vào sườn, đánh lấn vào sườn (quân địch) : Hành động di chuyển quân đội vòng qua một bên sườn (cánh) của đội quân đối phương để tấn công từ hướng đó, thường là để giành lợi thế chiến thuật. Vượt trội, khôn hơn, láu hơn (nghĩa ẩn dụ) : Hành động vượt qua hoặc đánh bại đối thủ bằng một chiến lược thông minh, bất ngờ hoặc sáng tạo, tương tự như cách đánh vòng sườn tr...

See full definition →

Found in Anh - Anh (Wordnet)

Definition Verb (transitive) : To gain a tactical advantage over an opponent by maneuvering around and attacking their side or rear : This is the primary military meaning, describing a tactical movement to bypass an enemy's main defensive front. To get the better of; to outmaneuver or surpass in a non-military context : This figurative meaning extends the concept to any situation where one gain...

See full definition →