outrageous
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Tính từ : Quá quắt, quá đáng, thái quá : Vượt xa mọi giới hạn của lý trí, sự điều độ hay các tiêu chuẩn thông thường, đến mức không thể chấp nhận được. Trắng trợn, ghê tởm, kinh khủng : Cực kỳ xúc phạm đến đạo đức, sự lịch sự hoặc lương tâm, gây ra cảm giác phẫn nộ hoặc kinh hoàng. Táo bạo, khác thường (theo cách gây sốc) : Có tính chất khác thường, táo bạo đến mức gây ngạc nhiên hoặ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Adjective : Greatly exceeding bounds of reason or moderation; shockingly excessive or unfair. This meaning describes something that is unreasonable, extreme, or far beyond what is acceptable. Grossly offensive to decency or morality; causing horror or shock. This meaning describes something that is deeply shocking, morally repugnant, or horrifying. Usage Examples Adjective : The comp...
See full definition →