ouvert

Không tìm thấy từ "ouvert"

Words Containing "ouvert"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Tính từ : Mở, hở, ngỏ : Chỉ trạng thái không đóng kín, không che đậy, hoặc cho phép ra vào. Cởi mở, phóng khoáng : Chỉ tính cách dễ gần, thân thiện và sẵn sàng tiếp nhận. Công khai, rõ ràng : Chỉ một điều gì đó được thực hiện hoặc bày tỏ một cách không giấu giếm. Nhạy cảm, dễ tiếp thu : Chỉ sự sẵn sàng lắng nghe và chấp nhận những ý tưởng, ảnh hưởng mới. Bắt đầu, khai mạc : Chỉ một s...

See full definition →