overplay
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Cường điệu, phóng đại : Làm cho điều gì đó (như cảm xúc, tầm quan trọng, hoặc một vai diễn) trở nên quá mức cần thiết hoặc không tự nhiên. Nhấn mạnh quá mức : Tập trung hoặc đề cao giá trị, tầm quan trọng của một điều gì đó nhiều hơn mức hợp lý. Nội động từ : Diễn xuất quá đà, cường điệu : Diễn xuất một cách quá mức, thiếu tinh tế, khiến cảnh diễn hoặc nhân vật trở nê...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb : To exaggerate one's acting : To perform a role in a play, film, or other dramatic production with excessive emphasis or theatricality, making the performance seem unnatural or forced. To overemphasize or attach too much importance to something : To give something more significance, attention, or weight than it deserves or requires. Usage and Examples Verb (in acting/performanc...
See full definition →