overturn
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Ngoại động từ : Lật đổ, lật nhào, đạp đổ : Hành động làm cho một vật thể hoặc một thứ gì đó bị đổ xuống, nằm nghiêng hoặc lật ngược lại so với vị trí ban đầu. Nghĩa bóng chỉ việc lật đổ một chính quyền, hệ thống hoặc phán quyết. Bác bỏ, hủy bỏ (một phán quyết pháp lý) : Hành động của tòa án cấp cao tuyên bố một quyết định trước đó là sai hoặc không hợp lệ, từ đó hủy bỏ nó. Nội động t...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Verb (Transitive) : To cause to turn over; to tip or turn something so that its bottom or side becomes the top : This refers to physically making an object fall or flip onto its side or upside down. To invalidate, reverse, or annul a legal decision, ruling, or system : This refers to officially canceling or reversing a previous judgment, law, or established order. To defeat and remov...
See full definition →