pâlir

Học thuật
Thân thiện
pâlir

Le soleil fait pâlir les couleurs du vieux drapeau.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Trở nên xanh xao, tái mét: Chỉ sự thay đổi màu da của một người, thường do cảm xúc mạnh (sợ hãi, giận dữ) hoặc sức khỏe kém.
    • Trở nên nhạt đi, phai đi: Chỉ sự thay đổi của màu sắc, độ sáng hoặc cường độ của một vật.
    • (Nghĩa bóng) Trở nên lu mờ, kém quan trọng hoặc kém sắc nét: Chỉ sự suy giảm về tầm quan trọng, sự rõ ràng hoặc cường độ (nhưức, sự so sánh).
  2. Ngoại động từ:

    • Làm cho xanh xao đi: Gây ra sự thay đổi khiến da của ai đó trở nên xanh xao.
    • Làm cho nhạt đi, phai đi: Gây ra sự thay đổi khiến màu sắc hoặc độ sáng của vật đó trở nên nhạt hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • Il a pâli en entendant la mauvaise nouvelle. (Anh ấy tái mét đi khi nghe tin xấu.)
    • Le tissu a pâli après de nombreux lavages. (Vải đã phai màu sau nhiều lần giặt.)
    • Son enthousiasme a pâli avec le temps. (Sự nhiệt tình của anh ta đã phai nhạt dần theo thời gian.)
  • Ngoại động từ:

    • La maladie l'a pâlie. (Căn bệnh đã làm ấy xanh xao đi.)
    • Le soleil pâlit les peintures murales. (Ánh nắng mặt trời làm phai màu các bức tranh tường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pâlir de + [danh từ chỉ cảm xúc]": tái đi (một cảm xúc nào đó).

    • Elle a pâli de jalousie. ( ấy tái đi ghen tị.)
  • "faire pâlir quelqu'un/quelque chose":

    • Làm cho ai đó khiếp sợ, kinh ngạc.
      • Ses exploits font pâlir d'envie. (Những chiến công của anh ta làm người khác tái mét ghen tị/kinh ngạc.)
    • (Nghĩa bóng) Làm cho cái gì đó trở nên lu mờ, kém cỏi trong so sánh.
      • Votre réussite fait pâlir la mienne. (Thành công của bạn làm thành công của tôi trở nên lu mờ.)
  • "pâlir sur les livres": (thành ngữ) học hành chăm chỉ đến mức xanh xao, "học đến xanh người".

Biến thể từ gần giống
  • Pâlissant, pâlissante (tính từ): đang phai, đang nhạt dần.

    • Une couleur pâlissante. (Một màu sắc đang phai dần.)
  • Pâleur (danh từ giống cái): sự xanh xao, vẻ tái mét.

    • Avoir une pâleur subite. (Có vẻ tái mét đột ngột.)
  • Pâlot, pâlotte (tính từ): hơi xanh xao.

    • Un enfant pâlot. (Một đứa trẻ hơi xanh xao.)
Từ đồng nghĩa
  • Blêmir: tái đi, xanh mét đi (thường do sợ hãi).
  • Décolorer (se) / Se faner: phai màu, nhạt đi (về màu sắc).
  • S'estomper: mờ dần, nhạt dần (nghĩa bóng, vềức, hình ảnh).
  • Percher (se) (thông tục): "học đến chết đói", tương tự "pâlir sur les livres".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cấu trúc đã nêuphần 'Cách sử dụng nâng cao')

Thành ngữ liên quan
  • "Faire pâlir d'envie": làm cho ai đó ghen tị đến tái mét, kinh ngạc.

    • Sa nouvelle voiture fait pâlir d'envie tous ses voisins. (Chiếc xe mới của anh ta làm tất cả hàng xóm ghen tị đến tái mét.)
  • "Pâlir à côté de...": trở nên lu mờ, kém hẳn đi khi so sánh với...

    • Tous les autres projets pâlissent à côté du sien. (Tất cả các dự án khác đều lu mờ đi bên cạnh dự án của anh ta.)
pâlir

Le soleil fait pâlir les couleurs du vieux drapeau.

nội động từ
  1. xanh đi, tái đi
    • Pâlir de colère/ d'horreur
      tái đi giận/ kinh sợ
  2. nhạt đi
    • Couleur qui pâlit
      màu nhạt đi
  3. (nghĩa bóng) sút đi, yếu đi, phai mờ đi, lu mờ đi
    • Souvenirs qui pâlissent peu à peu
      ức phai mờ dần đi
    • Mon oeuvre pâlit à côté de la vôtre
      tác phẩm của tôi lu mờ đi cạnh tác phẩm của anh
  4. faire pâlir+ làm cho khiếp sợ+ (nghĩa bóng) làm lu mờ
    • pâlir sur les livres
      học đến xanh người
ngoại động từ
  1. làm cho xanh xao đi
    • L'anémie pâlit le teint
      chứng thiếu máu làm cho nước da xanh xao đi
  2. làm cho nhạt đi
    • Le soleil pâlit les couleurs
      ánh nắng làm cho màu nhạt đi
    • L'encre pâlie par le temps
      mực mờ đi do thời gian