pénardement

Không tìm thấy từ "pénardement"

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Phó từ (thông tục) : Một cách thoải mái, bình thản, không lo lắng : "pénardement" là một trạng từ thông tục dùng để diễn tả cách thức làm một việc gì đó một cách rất thoải mái, thư thái, không vội vã hay căng thẳng. Ví dụ sử dụng Phó từ : Il est rentré pénardement chez lui après le travail. (Anh ấy đã về nhà một cách thoải mái sau giờ làm.) Elle a répondu pénardement à toutes les que...

See full definition →