péril
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống đực:
- Sự nguy hiểm, mối hiểm họa: Chỉ tình trạng hoặc nguy cơ có thể dẫn đến thiệt hại, tổn thất hoặc nguy hiểm đến tính mạng.
- Nguy cơ, rủi ro: Chỉ khả năng xảy ra điều xấu hoặc bất lợi.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Le navire était en grand péril pendant la tempête. (Con tàu đang ở trong tình trạng cực kỳ nguy hiểm trong cơn bão.)
- Ignorer les avertissements, c'est courir un péril inutile. (Bỏ qua những cảnh báo là tự chuốc lấy một rủi ro không cần thiết.)
- La pollution représente un péril pour l'environnement. (Ô nhiễm đại diện cho một mối hiểm họa đối với môi trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
Être en péril: Đang gặp nguy hiểm, đang lâm nguy.
- Les espèces animales sont en péril à cause de la déforestation. (Các loài động vật đang lâm nguy vì nạn phá rừng.)
Au péril de (sa vie): Với nguy cơ (tính mạng bị đe dọa).
- Les pompiers ont agi au péril de leur vie. (Những người lính cứu hỏa đã hành động với nguy cơ tính mạng bị đe dọa.)
À ses risques et périls: Tự chịu mọi rủi ro và trách nhiệm.
- Vous utilisez ce logiciel à vos risques et périls. (Bạn sử dụng phần mềm này với trách nhiệm và rủi ro hoàn toàn thuộc về bạn.)
Biến thể và từ gần giống
Périlleux, périlleuse (tính từ): Nguy hiểm, mạo hiểm.
- Une mission périlleuse. (Một nhiệm vụ nguy hiểm.)
Périllement (trạng từ): Một cách nguy hiểm.
- Il conduit périllement. (Anh ấy lái xe một cách nguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
- Danger: Sự nguy hiểm (nghĩa rộng và phổ biến nhất).
- Risque: Rủi ro, nguy cơ (thường nhấn mạnh khả năng xảy ra sự cố).
- Menace: Mối đe dọa (nhấn mạnh tính chất đe dọa từ bên ngoài).
Từ trái nghĩa
- Sécurité: Sự an toàn.
- Sûreté: Sự chắc chắn, an toàn.
Thành ngữ liên quan
- Hurler avec les loups (au péril de sa raison): Hùa theo số đông (một cách mù quáng, đến mức có thể mất lý trí).
- Être en péril de mort: Đang trong tình trạng nguy hiểm đến tính mạng.
danh từ giống đực
- cơn nguy, hiểm họa
- Navire en périltàu lâm nguy
- à ses risques et périlschịu hoàn toàn trách nhiệm
- au péril denguy đến
- Au péril de sa vienguy đến tính mệnh