pa-ra-bon
Từ gần giống
Found in Việt - Anh
Definition Noun (Mathematics) : A parabola is a specific type of symmetrical, open plane curve. It is defined as the set of all points that are equidistant from a fixed point (called the focus) and a fixed straight line (called the directrix). Usage Examples Noun : Đường pa-ra-bon là một đường cong quan trọng trong hình học. (The parabola is an important curve in geometry.) Quỹ đạo của quả bóng...
See full definition →Found in Việt - Việt
Định nghĩa Danh từ (Toán học) : Một đường cong phẳng, đối xứng, được định nghĩa là tập hợp tất cả các điểm trong mặt phẳng cách đều một điểm cố định (gọi là tiêu điểm ) và một đường thẳng cố định (gọi là đường chuẩn ). Ví dụ sử dụng Danh từ : Đồ thị của hàm số bậc hai y = ax² + bx + c là một pa-ra-bon . Tia sáng song song với trục đối xứng khi chiếu vào gương dạng pa-ra-bon sẽ hội tụ về tiêu đi...
See full definition →Found in Việt - Pháp
Définition Nom (Mathématiques) : Parabole : Courbe plane dont chaque point est situé à égale distance d'un point fixe appelé le foyer et d'une droite fixe appelée la directrice. Exemples d'utilisation Nom : Đồ thị của hàm số bậc hai là một pa-ra-bon. (Le graphique d'une fonction quadratique est une parabole.) Cần tìm phương trình của pa-ra-bon này. (Il faut trouver l'équation de cette parabole....
See full definition →