pacager
Không tìm thấy từ "pacager"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Động từ : Chăn thả : Hành động dẫn gia súc (như bò, cừu, dê) đến một khu vực có cỏ hoặc đồng cỏ để chúng ăn. Ví dụ sử dụng Động từ : Les bergers pacagent leurs moutons dans la vallée. (Những người chăn cừu chăn thả cừu của họ trong thung lũng.) Il est interdit de pacager le bétail dans cette réserve naturelle. (Việc chăn thả gia súc trong khu bảo tồn thiên nhiên này bị cấm.) Các cách...
See full definition →