pace-maker
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Người dẫn tốc độ : Chỉ người tham gia một cuộc đua (thường là chạy) với nhiệm vụ thiết lập và duy trì một tốc độ cao ngay từ đầu để giúp các vận động viên khác đạt thành tích tốt. Người này thường không cạnh tranh để giành chiến thắng. Người chỉ đạo tốc độ, người đi đầu : Mở rộng nghĩa, chỉ người hoặc tổ chức đi đầu, dẫn dắt xu hướng trong một lĩnh vực nào đó, thiết lập tiê...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A person who sets the speed in a race : A "pace-maker" is an individual, often in a running or cycling competition, who establishes the pace for other competitors, either to help them achieve a record or to control the race dynamics. A device that regulates heart rhythm : In medicine, a "pace-maker" (also spelled pacemaker) is an electronic device implanted in the chest to cor...
See full definition →