pacha
Words Mentioning "pacha"
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Pasa, tổng trấn : Một tước hiệu cấp cao trong Đế chế Ottoman, được trao cho các quan chức dân sự hoặc quân sự, như các tỉnh trưởng, tướng lĩnh hoặc đô đốc. Đây là một danh hiệu tôn trọng, tương đương với "Ngài" hoặc "Lãnh chúa". Ví dụ sử dụng Danh từ : The pacha governed the province with absolute authority. (Vị tổng trấn cai quản tỉnh với quyền lực tuyệt đối.) He was appoi...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : (Sử học) Tổng trấn (Thổ Nhĩ Kỳ) : "Pacha" là một tước hiệu cấp cao trong Đế chế Ottoman, dùng để chỉ một viên tổng trấn hoặc thống đốc cai quản một tỉnh lớn. (Hàng hải; quân sự, tiếng lóng, biệt ngữ) Hạm trưởng : Trong ngữ cảnh hải quân hoặc hàng hải, từ này được dùng một cách thân mật hoặc lóng để chỉ người chỉ huy con tàu, tương đương với hạm trưởng. Ví dụ sử dụ...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A high-ranking civil or military official in the former Ottoman Empire or Egypt : "pacha" refers to a title of honor and authority, historically used for governors, generals, or other high officials in Turkey and Egypt. It is an alternative spelling of "pasha." Examples of Usage Noun : The pacha governed the province with absolute authority. (The high-ranking official governed...
See full definition →