pachyderme
Không tìm thấy từ "pachyderme"
Từ gần giống
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Động vật có vú móng guốc, da dày : Từ cũ dùng để chỉ một nhóm động vật có vú lớn, có da dày và móng guốc, chẳng hạn như voi, tê giác và hà mã. (Nghĩa bóng, thân mật) Người vụng về, thô kệch : Cách nói ví von, hài hước để chỉ một người có dáng vẻ nặng nề, chậm chạp hoặc vụng về. Ví dụ sử dụng Danh từ : L'éléphant est un pachyderme. (Voi là một loài động vật da dày...
See full definition →