pachydermie
Không tìm thấy từ "pachydermie"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống cái : (Y học) Chứng dày da : Một tình trạng bệnh lý trong đó da trở nên dày lên một cách bất thường, thường do sự tăng sinh của các lớp biểu bì. Ví dụ sử dụng Danh từ giống cái : La pachydermie est un symptôme observé dans certaines maladies de la peau. (Chứng dày da là một triệu chứng được quan sát thấy trong một số bệnh về da.) Le médecin a diagnostiqué une pachydermi...
See full definition →