pacifiant
Không tìm thấy từ "pacifiant"
Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Tính từ : Làm dịu, làm cho yên tĩnh, có tác dụng an thần : "Pacifiant" mô tả một thứ gì đó có tác dụng làm giảm sự căng thẳng, lo lắng, kích động hoặc đau đớn, đem lại cảm giác bình tĩnh và yên ổn. Ví dụ sử dụng Tính từ : Ce médicament a un effet pacifiant sur les nerfs. (Thuốc này có tác dụng làm dịu thần kinh.) La musique classique est souvent considérée comme pacifiante . (Nhạc cổ...
See full definition →