pacificateur

Không tìm thấy từ "pacificateur"

Từ gần giống

Found in Pháp - Việt

Định nghĩa Danh từ : Người bình định, người dẹp yên : Chỉ một người hoặc một lực lượng có hành động nhằm khôi phục lại hòa bình và trật tự, thường bằng cách dập tắt một cuộc xung đột hoặc nổi loạn. Vật mang lại sự bình yên : (Nghĩa ít phổ biến hơn) Có thể chỉ một vật hoặc yếu tố mang lại cảm giác yên bình, an ủi. Tính từ : Có tính chất bình định, dẹp yên : Dùng để miêu tả một hành động, chính s...

See full definition →